SỐ LIỆU SẢN XUẤT    
Cập nhật: 27/04/2020 09:38
Xem lịch sử tin bài
SỐ LIỆU SẢN XUẤT

NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA

 BẢNG 1. TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG ĐIỆN SẢN XUẤT VÀ CHỈ TIÊU GIAO QUA CÁC NĂM

Tính đến ngày 31/12/2019

Năm Điện năng sản xuất được (kWh)  Kế hoạch giao (tỷ kWh)  Phần trăm đạt được so với kế hoạch (%) 
 2016  8.337.293,49  8.409.000.000  99.15%
 2017  10.651.366.836,00  8.374.000.000  126.67
 2018  10.798.452.250,00  8.327.000.000  128.42
 2019  6.555.458.670  6.553.000.000  100.03
 
BẢNG 2. TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG ĐIỆN SẢN XUẤT THEO THÁNG TRONG CÁC NĂM
Tính đến ngày: 31/12/2019
Đơn vị tính: MWh
Năm T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
2012 465,387 371,901.48 392,958.59 306,494.46 763,631.76 808,880.39 1,037,464.3 1,251,686.6 766,162 600,297.38 410,123.6 484,558.21
2013 472,450.54 260,644.76 540,066.32 528,599.17 611,378.01 829,939.14 1,283,974.6 1,168,163.1 1,229,133.4 598,457.76 441,095.63 512,550.76
2014 300.1625 419.46075 546.45 762.42163 662.47688 420.04325 1121.274 1569.364 1186.185 745.5565 489.931 345.7455
2015 643.034.5 445,562.25 464,813 882,958 406,488.5 310,112.52 792,976.59 1,216,877.7 1,089.1 1,159,175.9 503,634.88 408,006.44
2016 393,645.38 380,200.76 766,132.64 808,915.26 685,470.25 634,648.13 935,924.01 990,124.63 932,617.75 451,976.25 908,830.00 448,808.43
2017  345,59  280,04   354,71  789,38  769,35  837,35 1.626,51   1.748,50 1.448,47  1.132,83  779,96   538,66
2018  494,21 373,86  621,12  650,75  777,23   968,46 1.619,92   1.497,79  1.342,49  1.088,47 848,24  515,91 
 2019  487,78 325,69   713,41  867,27 645,96  671,66   795,12  774,73 461,63   518,14  47,18 246,95 


BẢNG 3. TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG ĐIỆN SẢN XUẤT LŨY KẾ QUA CÁC NĂM
Tính đến ngày: 31/12/2019

Đơn vị tính: MWh
Năm T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
2012 5,686,893.11 6,058,794.59 6,451,753.18 6,758,247.64 7,521,879.4 8,330,759.79 9,368,224.06 10,619,910.63 11,386,072.63 11,986,370.01 12,396,493.61 12,881,051.82
2013 13,353,502.36 13,614,147.12 14,154,213.44 14,682,812.61 15,294,190.62 16,124,129.76 17,408,104.4 18,576,267.53 19,805,400.93 20,403,858.69 20,844,954.32 21,357,505.08
2014 21,657,667.58 22,077,128.33 22,623,578.33 23,385,999.96 24,048,476.84 24,468,520.09 25,589,794.04 27,159,158.04 28,34,.343.04 29,090,899.54 29,580,830.54 29,926,576.04
2015 30,569,610.54 31,015,172.79 31,479,985.79 32,362,943.79 32,769,432.29 33,079,544.81 33,872,521.4 35,089,399.1 36,178,499.1 37,337,674.98 37,841,309.86 38,249,316.3
2016 38,642,961.68 39,023,162.44 39,789,950.8 40,598,210.34 41,283,680.59 41,918,328.72 42,854,252.73 43,844,377.36 44,776,995.11 45,228,971.36 46,137,801.36 46,586,609.79
2017  46.932,20  47.212,24  47.566,96 48.356,34  49.125,69   49.963,04 51.589,55   53.338,04 54.786,51  55.919,34   56.699,30 57.237,97 
2018  57.732,18   58.106,04  58.727,16 59.377,90   60.155,13  61.123,59  62.743,52 64.241,30  65.583,79   66.672,26 67.520,51  68.036,42 
 2019 68.524,20   68.849,89  69.563,30 70.430,57  71.076,53  71.748,19   72.543,31  73.318,04  73.779,68  74.297,81 74.344,99   74.591,94

 


Về trang trước Bản in Gửi email Về đầu trang