SỐ LIỆU SẢN XUẤT    
Cập nhật: 28/04/2020 09:48
Xem lịch sử tin bài

NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN LAI CHÂU
BẢNG 1. TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG ĐIỆN SẢN XUẤT VÀ CÁC CHỈ TIÊU GIAO QUA CÁC NĂM
Tính đến ngày: 31/12/2019
 
Năm  Điện năng sản xuất được (kWh) Kế hoạch giao (tỷ kWh) Phần trăm đạt được so với kế hoạch (%)
2015 73,429,000 - -
2016 3,945,705,259 4,264,000,000 92,54
2017 4,662,681,803 4,175,000,000 111,68
2018 4,945,502,168 4,103,000,000 120,53
2019 2,690,780,620 4,226,000,000 63,67

BẢNG 2. TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG ĐIỆN SẢN XUẤT THEO THÁNG TRONG CÁC NĂM 

Đơn vị tính: MWh









Năm T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
2015 - - - - - - - - - - - 73,429
2016 165,230 121,367 153,478 148,814 127,259 306,761 575,524 583,611 568,430 472,015 491,382 231,832
2017  166,736  133,503 143,980   187,548 128,924  317,746   799,061  856,644 730,503   538,054  380,781 279,196 
 2018   203,226  96,665  196,103 124,450  142,654   603,759  829,728  859,596  658,907  593,754 344,174  292,480 
  2019   251,363  119,092 158,555   185,989 106,648  216,919  423,578  433,419  327,343  308,199  45,199  114,409 

BẢNG 3. TỔNG HỢP SẢN LƯỢNG ĐIỆN SẢN XUẤT LŨY KẾ QUA CÁC NĂM











                                   
Đơn vị tính: MWh
Năm T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
2015 - - - - - - - - - - - 73,429
2016 238,659 360,026 513,504 662,318 789,577 1,096,338 1,671,862 2,255,473 2,823,903 3,295,918 3,787,300 4,019,132
2017 4,185,870  4,319,373  4,463,354  4,650,902  4,779,827  5,097,574  5,896,635   6,753,280 7,483,783  8,021,837   8,402,619 8,681,816 
2018  8,885,042  8,981,707  9,177,810  9,302,260  9,444,915  10,048,675  10,878,403  11,738,000  12,396,907   12,990,662 13,334,837  13,627,318 
2019  13,878,681  13,997,773  14,156,328  14,342,317  14,448,965   14,665,885  15,089,464  15,522,883  15,850,226  16,158,426  16,203,689  16,318,098
 

 

 

 

Về trang trước Bản in Gửi email Về đầu trang