TỔNG HỢP THIẾT BỊ NGHIÊM NGẶT VỀ ATVSLĐ    
Cập nhật: 11/03/2021 10:48
Xem lịch sử tin bài
TỔNG HỢP THIẾT BỊ NGHIÊM NGẶT VỀ ATVSLĐ

TỔNG HỢP THIẾT BỊ NGHIÊM NGẶT VỀ ATVSLĐ

 

Đơn vị: Công ty Thủy điện Sơn La

Năm 2020.

 

TT

Nội dung

Số thiết bị quản lý

Kế hoạch
kiểm định năm 2020

Thực hiện

Q1

Q2

Q3

Q4

1

Nồi hơi các loại (bao gồm cả bộ quả nhiệt và bộ hâm nước) có áp suất làm việc định mức của hơi trên 0,7 bar; nồi đun nước nóng có nhiệt độ môi chất trên 115°C.

 

 

 

 

 

 

2

Nồi gia nhiệt dầu.

 

 

 

 

 

 

3

Hệ thống đường ống dẫn hơi nước, nước nóng cấp I và II có đường kính ngoài từ 51mm trở lên, các đường ống dẫn cấp III và cấp IV có đường kính ngoài từ 76mm trở lên theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6158:1996 và TCVN 6159:1996.

 

 

 

 

 

 

4

Các bình chịu áp lực có áp suất làm việc định mức cao hơn 0,7 bar (không kể áp suất thủy tĩnh) theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010 và các bình chịu áp lực cỡ áp suất làm việc định mức trên 210 bar.

69

69

 

 

 

69

5

Bồn, bể (xi téc), thùng dùng để chứa, chuyên chở khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa lỏng, khí thiên nhiên nén hoặc các chất lỏng có áp suất Làm việc cao hơn 0,7 bar hoặc chất lỏng hay chất rắn dạng bột không có áp suất nhưng khi tháo ra dùng khí có áp suất cao hơn 0,7 bar theo phân loại tại Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8366:2010.

 

 

 

 

 

 

6

Các loại chai dùng để chứa, chuyên chở khí nén, khí hóa lỏng, khí thiên nhiên nén, khí dầu mỏ hóa lỏng, khí hòa tan có áp suất làm việc cao hơn 0.7 bar.

 

 

 

 

 

 

7

Hệ thống cung cấp, hệ thống điều chế, hệ thống nạp khí nén, khí hóa lỏng, khí dầu mỏ hóa lỏng, khí hòa tan.

 

 

 

 

 

 

8

Hệ thống đường ống dẫn khí đốt cố định, đường ống dẫn khí đốt trên biển; Hệ thống đường ống dẫn khí y tế; Hệ thống đường ống dẫn khí nén, khí hóa lỏng, khí hòa tan.

 

 

 

 

 

 

9

Hệ thống lạnh theo phân loại tại TCVN 6739:2015 bao gồm: Sử dụng môi chất lạnh nhóm A3, B2L, B2, B3; Sử dụng môi chất lạnh nhóm A2 có lượng nạp vào hệ thống từ 1.5kg trở lên: Sử dụng môi chất lạnh nhóm A1, A2L, B1 có lượng nạp vào hệ thống từ 05kg trở lên.

 

 

 

 

 

 

10

Cần trục.

 

 

 

 

 

 

11

Cầu trục.

39

39

 

 

 

39

12

Cổng trục, bán cổng trục.

 

 

 

 

 

 

13

Trục cáp chở hàng; Trục cáp chở người; Trục cáp trong các máy thi công, trục tải giếng nghiêng, trục tải giếng đứng.

 

 

 

 

 

 

14

Pa lăng điện; Palăng kéo tay có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên.

36

36

 

 

 

36

15

Xe tời điện chạy trên ray.

1

1

 

 

 

1

16

Tời điện dùng để nâng tải, kéo tải theo phương nghiêng: bàn nâng; sàn nâng; sàn nâng dùng để nâng người làm việc trên cao; tời nâng người làm việc trên cao.

 

 

 

 

 

 

17

Tời tay có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên.

 

 

 

 

 

 

18

Xe nâng hàng dùng động cơ có tải trọng nâng từ 1.000kg trở lên.

6

6

 

 

 

6

19

Xe nâng người: Xe nâng người tự hành, xe nâng người sử dụng cơ cấu truyền động thủy lực, xích truyền động bằng tay nâng người lên cao quá 2m.

1

1

 

 

 

1

20

Máy vận thăng nâng hàng; máy vận thăng nâng hàng kèm người; máy vận thăng nâng người; máy vận thăng sử dụng trong thi công xây dựng.

 

 

 

 

 

 

21

Thang máy các loại.

12

12

 

 

 

12

22

Thang cuốn; băng tải chở người.

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

164

164

 

 

 

164

Về trang trước Bản in Gửi email Về đầu trang

Membership Membership:
Latest New User Latest: Nguyễn Tuấn Dũng
Past 24 Hours Past 24 Hours: 0
Prev. 24 Hours Prev. 24 Hours: 0
User Count Overall: 51

Online Now Online Now:
Số người đang online: 3
Thành viên: 0
Tổng số: 3
People Online People Online:
Visitors Visitors:
Members Members:
Total Total:
Tổng số lượt truy cập:
1623227